Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 26/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Công Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Công Sót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Công Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E113 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Dực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Quảng V. - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Công Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đ Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đắc Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú lộc - Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đại Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Hoằng Sơn - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12 - 1978 Quê quán: Hóa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C23 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: BT14 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Đăng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Đăng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lê Đăng Phiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Đăng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Đẳng Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Phước Long - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Lê Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Đăng Then Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đăng Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê đăng Tục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Đăng Ven Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Thiệu Độ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Danh Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Đế Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E689 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Lê Đình Bướu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Đình Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Xuân Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Đình Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Đình Cúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Lê Đình Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Triệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lê Đình Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1981 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Lê Đình Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Đinh Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Đình Hộp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Đình Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Xuân thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ