Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 121/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Tuấn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xóm 9 - Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Văn Yên Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 9401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hoàng Liên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vu Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1982 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Chí cường - Thiệu quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng hương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1981 Quê quán: Đông Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1988 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Đội 12 - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Thôn môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nga Thắng - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thực tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Vũ Viết Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Đông Phan - Đình Phùng - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoãn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Sơn Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Tê Thang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Qui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: