Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 122/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Thao - Ngọc Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Yên Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vương Chiêu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: A8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vương Đạt Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vương Huy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vương Mạnh Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vương Ngọc Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vương Quốc Đình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vương Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vương Thịnh Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1980 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vương Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vy Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1986 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vy Thế Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Sơn Lư, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 - D415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ