Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 120/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 Quê quán: Đức Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Nguyên Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Như Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C8D8E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Như Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Phi Trừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đội 10 - Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1983 Quê quán: Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Quang Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1983 Quê quán: Trung Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Quang Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  25. Vũ Quốc Ân (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  26. Vũ Quốc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Liêm Xa - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Quốc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1981 Quê quán: Liêm Xa - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Quốc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xuân Thìn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Thái Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - Cục HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Vũ Thanh Diện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Vũ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Thị Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1959 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Vũ Tiến Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Tiến Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Tiến Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Tiến Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Vũ Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đà Bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Vũ Tiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Trí Thập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Vũ Trọng Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Trọng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1974 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Trọng Nguyễn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vữ Trọng Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Trọng Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/03/1987 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D53 D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ