Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 119/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: 133 Vườn Hoa, thị xã Thanh Hóa, thị xã Thanh Hóa Đơn vị: D701 - QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Huy Diệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/03/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Diệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25361 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 48F - 2BDB3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lý áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lý áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lý áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mai Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mai Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Định Hương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Định Hương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E291 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15 - 3 - 1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Kiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D701 - QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: B2 C4 D Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1982 Quê quán: Thượng Tâm - Đông Triều - Thanh Hoá Đơn vị: D22 E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1982 Quê quán: Thượng Tâm - Đông Triều - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - C.Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - C.Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: