Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 118/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Đình Ngàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E917 - F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/21/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/12/1982 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1980 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1981 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đội ĐT - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Dân công hỏa tuyến huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Dũng Tuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Dũng Tuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E201 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Gia Soát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Soát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hải Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Chân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hải Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Chân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hoa Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nông Cống, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1989 Quê quán: Hoàng Giang - H Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1982 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D19 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: