Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 117/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vi Xuân Truy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02 - 03 - 198 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Viên Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Duy Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Hùng Tráng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/02/1973 Quê quán: Hồng Phong - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Hùng Tráng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Hồng Phong - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ N Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Trọng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Hà Thi - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: . - Vũng Cao - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. VÕ VĂN NGỌC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Xuân - Hải Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Quan Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lạc - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Viết Chủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Viết Chủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Võ Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Phúc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Võ Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Phúc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Vũ Anh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Liên hà - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Bá Bình Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Bá Thước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Vũ Cao Tối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Cao Tối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Chính Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Chính Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Vũ Đ Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Ninh Khiết - Tân Hưng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Vũ Đ Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Ninh Khiết - Tân Hưng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C14 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Đình Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Vũ Đình Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Đông Hơng - Bỉm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Vũ Đình Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Đông Hơng - Bỉm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: ; - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ