Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 116/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Nết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Bình Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1970 Quê quán: Sơn Điện, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1970 Quê quán: Sơn Điện, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D18 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Nhuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Nhuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Niên (Niêm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Niên (Niêm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Nụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Nướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bán Công - La Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Nướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Bán Công - La Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn ơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Lương Ngọc, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 E113 ĐC 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vi Văn ơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Lương Ngọc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Pan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Pan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Phọm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vi Văn Pọm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vĩ Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vĩ Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vi Văn QUynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Trung Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Vì Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vi Văn Thân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vi Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vi Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Trung Thượng - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vi Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Trung Thượng - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vi Văn Tưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vi Văn Tưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vi Văn Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/12/1984 Quê quán: Sơn Điền - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D418 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Vi Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/1/1977 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/05/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vi Xuân Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Trung Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vi Xuân Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Vi Xuân Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Vi Xuân Truy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ