Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 115/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Hữu Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hoá Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Hữu Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Thế Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Cao Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Cao Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vĩ Đại Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vĩ Đại Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi đình Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi đình Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 4 - 1972 Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 397 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: An Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/09/1970 Quê quán: An Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vị Thanh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vị Thanh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Thanh Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Trung Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Trung Xuân - Quảng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn ắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hoá Đơn vị: C6D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn ắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7D2E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện phủ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện Phủ - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Định Tảo - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Định Tảo - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Gon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Gon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Iêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Quang Triệu - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1987 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E6 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Sơn Diên - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Sơn Diên - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Văn Thanh - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Văn Thanh - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: