Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 114/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1981 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - ETS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/12/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngạn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Râng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bá Thịnh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Râng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1966 Quê quán: Bá Thịnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Soạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1980 Quê quán: Tụy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng 2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Tuy lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thành Minh - Thanh Minh - Thanh Hoá Đơn vị: C 17 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Lương Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Đa Trung - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Đa Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiếc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Tới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Đại thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03.01.1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh hóa, Thanh hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E751 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Viết Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C 1002 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Viết Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Xuân Bổn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Thiết Ông - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thúy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- ứng Văn Lệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/06/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: