Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 113/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Trọng Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Đồng Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đồng Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/04/1966 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1977 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E101 - Vùng 5 - Duyên Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 Quê quán: Thanh Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Ái Phương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Thanh Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Đông Hải, Thị Xã Thanh Hóa, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: C17E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Triệu Lộc - Hâu lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2005 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2005 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Đứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1973 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Gió Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Gió Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trưong Văn Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Tân Thuận - Quảng Xuyên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  48. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Trương Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/8/1985 Quê quán: Trương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1985 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Tự Lập - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ