Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 112/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Minh Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Thoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1976 Quê quán: Đông Phương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Minh Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Mộng Ly Năm sinh: 16566 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mộng Ly Năm sinh: 09/05/1945 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Binh trạm 172 - Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lộc Điện - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Khiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 07 - 1968 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội Vệ binh thuộc E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nhật Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nhật Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nho Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nho Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phú Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ 9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Phú Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Q. Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Q. Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Nhất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Nhất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1981 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H32 - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thắng Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D17 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 Quê quán: Lâm Sa - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Đông Vệ - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thế Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thế Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thị Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thị Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 Quê quán: Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 Quê quán: Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: