Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 111/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Công Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trương Công Ngoãn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1982 Quê quán: Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Công Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Cục KT - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trương Công Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Công Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Yêm Lâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Yêm Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Công Tuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. Trương Công Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/03/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Công Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Đăng Khoát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Đình Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trương Đình Lan (Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đ2Đoàn 98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trương Đình Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trương Đình Phê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hà Thanh - Hà Tràng - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trùng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trương Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1978 Quê quán: Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trương Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1978 Quê quán: Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trương Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trương Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Hồng Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Hồng Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Hữu Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Tân Yên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Hữu Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thái hoà - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Hữu Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Hữu Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trương Huy Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7D2E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Khắc Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Trương Khắc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Khắc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Lệnh Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Trương Mạnh Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vĩnh Xuân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trương Mạnh Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vĩnh Xuân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trương Mạnh Kỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trương Mạnh Kỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trương Minh Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Minh Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trương Minh Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ