Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 110/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Xuân Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D218 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Nông trường Vàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Thoái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Thoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Thuận Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Tích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành long - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - D21 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - D21 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Trúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1980 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trung Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trung Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Bá Diểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đội điều trị 16 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Bá Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Hòa - Thị Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trương Côn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D415 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trương Công Báu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trương Công Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Công Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D31 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trương Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm phú - Cẩm Thụy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trương Công Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trương Công Định (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Công Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1977 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E116 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trương Công Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1969 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Công Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/09/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Công Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Công Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  56. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  57. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trương Công Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Yên lâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Công Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Yên lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ