Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 109/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Văn Vô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C55 D10 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Thoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Thoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hoàng Khuê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hoàng Khuê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xô Viết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D406 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ca Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Vỉnh Hùng - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Vỉnh Hùng - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/09/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 5/1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1982 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C21 - D218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D7E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Huýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Huýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D862 - Lữ 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D8 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Định tên - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D8 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Quy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Quy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1982 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Thạch Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: