Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 108/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: SM, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Mao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Muộn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Niên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C15 Phòng tham mưu F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Pháo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trịnh Văn Pháo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoa Thám, TX Thanh Hóa, TX Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Số 45 Phố Chợ - khu Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F8 - BT16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Hường Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/6/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trịnh Văn Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  40. Trịnh Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trịnh Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trịnh Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1984 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C22 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  47. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh an - Vĩnh lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trịnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trịnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trịnh Văn Tứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: Ninh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F937 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  51. Trịnh Văn Tựa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Hoàng Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trịnh Văn Tua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1970 Quê quán: Hoằng Kê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trịnh Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trịnh Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Văn ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trịnh Văn ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ