Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 47/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Thế Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/07/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1980 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/01/1985 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D55 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1967 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiện Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Thiện Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Thọ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Thọ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Nhã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Nhã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: