Danh sách liệt sĩ Tam Điệp, Hà Nam Ninh

84 hồ sơ ghi quê quán Tam Điệp, Hà Nam Ninh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tam Điệp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1980 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1980 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hùng Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1981 Quê quán: Đồng Giao - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lã Đình Phê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Khánh THịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khiêu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Khánh Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 Quê quán: Khánh Cư - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An Phú - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1980 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phạm Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiêm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1985 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E492 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Khánh Thiềng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Yên Phú - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Mãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Kim Thiệu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Hòa Thu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Hòa Thu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3D4E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Yên Nhân - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Ứng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Tạ Hồng Vỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Tống Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trinh sát D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ