Danh sách liệt sĩ Tam Điệp, Hà Nam Ninh

84 hồ sơ ghi quê quán Tam Điệp, Hà Nam Ninh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tam Điệp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khanh Phú - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1980 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Sĩ Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1980 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Sĩ Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1980 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Vũ Thế Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D86 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Tào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1982 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Vũ Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ