Danh sách liệt sĩ Duy Tiên, Hà Nam Ninh

122 hồ sơ ghi quê quán Duy Tiên, Hà Nam Ninh · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Duy Tiên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Bằng Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quan Nho - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Tiến Ca Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Chu Đức Nhi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Duy Hoà - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Duy My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1979 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Thạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1977 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Lý Bẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Lành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Thế Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lưu Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lý Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lý Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nghiêm Xuân Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô vinh Su Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1989 Quê quán: Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: DV1017 - D46 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Nguỵ Văn Khoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/8/1983 Quê quán: Đội Sơ - Duy Tiến - Hà Nam Ninh Đơn vị: D580 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bá Nghinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Chen Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Mỹ Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Duy Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khúc Đáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Mạnh Khát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Minh Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hoành Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Nặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thành Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Trường Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 Quê quán: Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ty Tốp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Bạch Thụ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Tuyên Thái - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/12/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Như Bạch - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Hồng Cẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Tiên Lân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Tiến Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Bèo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1975 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1982 Quê quán: Đô Lương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ