Danh sách liệt sĩ Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh
132 hồ sơ ghi quê quán Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Xuân Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Công Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E25 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trí Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1975 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Viết Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Giao Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Xuân hồng - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Xuân Khê - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/5/1981 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E32 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bắc Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Suốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Giao Hoản - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Cao Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Đán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Thanh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Khắc Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 741 - E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Quang Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Chấn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguỵ Thanh Yên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Gia Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E Bộ - 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Xuân Đoài - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Giao Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: xuân Hiệp - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Giao Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Giao Lam - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ruyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Xuân Điệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1982 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 D7 E209 F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Ngọc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Xuân Thảo - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - H5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: