Danh sách liệt sĩ Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

132 hồ sơ ghi quê quán Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Xuân Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Vương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch công - xuân thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Chí Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Lân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1980 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D218 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Phước Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Trâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Xuân Tiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Xuân Kim - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Xuân Giao - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  27. Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ