Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 48/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22495 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1961 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/05/1971 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K374 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1971 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Viễn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/05/1985 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Viễn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/05/1985 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn (Quang) Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Am Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Am Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/02/1969 Quê quán: Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Khánh Vân - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Đa Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: