Danh sách liệt sĩ Bình Lục, Hà Nam Ninh
154 hồ sơ ghi quê quán Bình Lục, Hà Nam Ninh · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Lục nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1980 Quê quán: Mỹ Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ngục Lũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Bốc Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cù Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Minh Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/02/1983 Quê quán: Mỹ Hưng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C36 - D4 - E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/8/1984 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Cát Hai - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/03/1982 Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Diên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phạm Đình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K22 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hạp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: An Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Tân Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1949 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Đồng Dũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Đồng Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Văn áp - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: