Danh sách liệt sĩ Bình Lục, Hà Nam Ninh

154 hồ sơ ghi quê quán Bình Lục, Hà Nam Ninh · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Lục nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạch Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Tiên Thương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: An Lỗ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phùng Ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Công Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D419 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1969 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vu Bảo - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  24. Trần Hữu Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Minh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Quốc Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Quốc Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thế Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Thị Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Thị Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Tiến Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ