Danh sách liệt sĩ Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

118 hồ sơ ghi quê quán Thanh Liêm, Hà Nam Ninh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Liêm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quốc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Đáp Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Vận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Thanh Từ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Hùng Vỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Cừ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - Quảng Trị thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quốc Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trí Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Bạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Chản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Quang Phường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kiên Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thanh Trà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Khúc Văn Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lã Văn Hy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Thanh Truyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lại Ngọc Lảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lại Quang Ngãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Liêm Trung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lại Trọng Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ 6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lại Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Liêm Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lại Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Liêm Chung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Hữu Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lương Văn Từ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lương Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lưu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nghiêm Xuân Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngô Gia Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D88 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bá Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hồng An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: E777 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Khắc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn MInh Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Quý Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thế Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ