Danh sách liệt sĩ Lý Nhân, Hà Nam Ninh

330 hồ sơ ghi quê quán Lý Nhân, Hà Nam Ninh · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lý Nhân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Điều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Viết Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Cao Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Xuân Kế - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - C1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Châu Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Bách Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Phạm Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Ngọc Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Xóm 3 Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Mạnh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: NInh Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Đỗ Xuân Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Mãn Cầu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đoàn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Đồng lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Dương Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Minh Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1965 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Kiều Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Kim Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lã Quang Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lã Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1980 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lê Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Công LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Do Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Đông Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Phái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Ngô Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Ngô Minh Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Ngô Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nhân Thanh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Duy Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1981 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ