Danh sách liệt sĩ Hoàng Long, Hà Nam Ninh

91 hồ sơ ghi quê quán Hoàng Long, Hà Nam Ninh · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoàng Long nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Gia Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Gia Trường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1989 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 Quê quán: Quảng Nạp - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Văn Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Thạch Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Sơn Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đào Cảnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1979 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đinh Đức Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1980 Quê quán: Gia Lập - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 Quê quán: Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đinh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đinh Vân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Xíxh Thố - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1977 Quê quán: Văn Phượng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Lạc Văn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Đinh Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Văn Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Hồ Xuân Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Hữu Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Lang Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Lưu Doanh Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Lý Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1981 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1982 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1980 Quê quán: Lai Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: VT E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hửu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D2 - Lữ Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Cúc Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1980 Quê quán: Nông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phúc Lợi - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 Quê quán: Xích Thổ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1980 Quê quán: Xích Thỏ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 Quê quán: Gia tiên - hoàng long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Chiêm Trung - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Gia Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Gia Tường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Giao Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1980 Quê quán: Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nho Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phạm Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Liênm Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D28 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Gia Hằng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 D2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ