Danh sách liệt sĩ Giao Thuỷ, Hà Nam Ninh
64 hồ sơ ghi quê quán Giao Thuỷ, Hà Nam Ninh · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Giao Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Gia Hoạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Quyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Giao Minh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Vương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Huy Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Đưc Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Giao Sơn - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Văn Nghệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lâm Đình Doản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Giao Thiêm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thế Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Huyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Giao Hiếu - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Nhân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 E BO An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Giao Hoành - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Giao Hoàng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Quất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Giao Yên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Giao Đồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1980 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: