Danh sách liệt sĩ Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

190 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Xuân Thúy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/03/1972 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1981 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đậu Ngọc Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Như Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1984 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Công Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đối Văn Phố Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đông Công Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Quang Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D84 - C40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hàng Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Khương Nam Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/06/1986 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội 3 E44 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Khương Văn Huề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Khương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lai Ngọc Diển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lại Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Quý Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1971 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Nghĩa Lân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Mạnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Biểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Nghĩa Tung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Song Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 102 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tiến Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/9/1979 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D814 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Hưng Long - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ninh Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Đức Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ