Danh sách liệt sĩ Nam Ninh, Hà Nam Ninh

327 hồ sơ ghi quê quán Nam Ninh, Hà Nam Ninh · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Ảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1980 Quê quán: Nam Lương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cồ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Cao Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: CB - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C24 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đào Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Thánh Niêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nhâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Triệu Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Duy Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Ninh Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Lệch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trung Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Nam Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Ơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1970 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Đoàn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đào - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ Bộ - quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đoàn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đoàn Văn Thoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Đoàn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Nam Thắng - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 28 - E 687 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Dương Văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Dương Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Hoàng Anh Đốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1981 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C14 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Hoàng Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1980 Quê quán: Nam Đoan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Hoàng Công Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Hoàng Quốc Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Tấn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Võ Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Trung Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trực Mẫn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Tòan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Việt Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Khương Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đường - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lã Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lâm Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lâm Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Đăng Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Minh Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Lê Ngọc Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Ngọc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Quang Sến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Thanh Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Bạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1966 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Tòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Mai Hoa Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ