Danh sách liệt sĩ ý Yên, Hà Nam Ninh

263 hồ sơ ghi quê quán ý Yên, Hà Nam Ninh · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ý Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Quý Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thành Bòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên thành - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Tiến Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Tiến Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1981 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khang - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7704 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Úc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cù Huy Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cù Xuân Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Danh Na Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Tân Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Lảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Đức Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đào Ngọc Kế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đào Như Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Yên Phúc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Đào Văn Mục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1977 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đào Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Đinh Hữu Cống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Đinh Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đinh Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 Quê quán: Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  29. Đinh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Công Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Đỗ Đức Chàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đỗ Hữu Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đỗ Huy Rừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 08/02/1949 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Đỗ Khắc Ru Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đỗ Quí Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Yênm Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Đỗ Thế Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Yên tri - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Yên trí - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Yên Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đỗ Xuân Bá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E76 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Đoàn Văn Phơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Yên Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Dương Bá Bạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Dương Văn Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1982 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Dương Văn Vịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Dương Xuân Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hà Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C48 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Hà Kim Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Hà Tiến Loại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 Quê quán: Yân Tâ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Hà Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 - Cục hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Hoàng Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Hoàng Trọng Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Y Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ