Danh sách liệt sĩ ý Yên, Hà Nam Ninh

263 hồ sơ ghi quê quán ý Yên, Hà Nam Ninh · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ý Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Khiêu Hữu Rong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lã Trọng Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Hàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Cửa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Thế Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Yên Bình - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Yên Nhân - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Ngô Gia Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Ngô Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Ngô Tiến Khan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Yên Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Ngô Việt Đưc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Xuân Khê - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Bá Phổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chí Uyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Khoái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 Quê quán: Yên Chinh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Duy Thiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Bảng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Duy Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Minh Giám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Khá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Nuôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Yên Sơn - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tam Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thế Tung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Hùng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Mỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tiến SInh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Yên Động - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Trọng Hản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Trọng Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Trung Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Trường Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D610 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1985 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E488 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ