Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 46/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Quang Thoại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thoại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Quí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Bắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Bình An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bình An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Nghinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Mỹ Chung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc Nghinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Mỹ Chung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E201 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Quốc Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E201 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Quốc Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/08/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Quốc Thỏa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - F477 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Quốc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Quốc Thuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1982 Quê quán: Nghĩa Phong - Chưa biết - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1982 Quê quán: Nghĩa Phong - Chưa biết - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/06/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Sinh Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/11/1965 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Sinh Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Sỹ Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Sỹ Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Tấn Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Tấn Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ