Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 45/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CDKU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CDKU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Như Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Phú Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 Quê quán: An Đô - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Q Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Duỹ - Tiên Lữ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Q Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Duỹ - Tiên Lữ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Vũ Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Vũ Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1972 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Quang Huynh (Mười Để) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Quang Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Quang Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Quang Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Trực khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Quang Nguyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/07/1970 Quê quán: Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Quang Nguyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Quang Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Siển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/03/1971 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Quang Siển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Quang Tàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 12 - 1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Quang Tàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Quang Tán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Tán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Quang Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ