Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 44/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1985 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1985 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Trọ Đồn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Minh Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C!2 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Nam Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trẩn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Gia Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Phán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ