Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 8/54

  1. Trịnh Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Đô Lương - Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Như Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Chang - Vĩnh Hồng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Ninh Khối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lĩnh Mai - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Xuân Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Đình Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Tiến Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Phúc - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1980 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lễ - Tự Tâm - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phùng Xá - Thạch Nhất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Hữu Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yến Nam - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Quang Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Bá Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thành - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Ngọc Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đai đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Ngọc Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1975 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Hỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thượng Hải - Bình Lúng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tuần Lương - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1980 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Bá Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Minh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Hữu Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thành - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Ngọc Tống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Phết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 10 - Dân Lực - Trịêu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quy Hậu - Hùng Tiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Khắc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Vinh - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Đông - Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên khang - Yên Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.