Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ
1/2/1964
Ngày hy sinh
28/11/1970
Nơi mai táng ban đầu
Tọa độ: 40.500-65.200-05 mộ 1 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh,
trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập
· dòng 9048 (số thứ tự 9047).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên
“Trịnh Hữu Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng
họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người
khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa
trang lại ở miền khác.
2 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một
trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là
hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã
tìm được đến đâu.