Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 9/54

  1. Dương Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Cao - Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đình Hích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bài Lê - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Khắc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Hiền - Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trình Đình Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hổ Thôn - Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hậu Ái - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Bang Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 11 - Ba Lạp - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Xuân Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Việt - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Trọng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hưng Trung - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Công Hẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Phác Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Ngọc Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 11 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Minh Nhuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Thanh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Gia Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đội 17 - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Như Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Đình Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm La - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Bá Khát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thế Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số nhà 10 - Thanh Niên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Đình Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thụy Anh - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Trọng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ngữ - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Linh - Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Hồng Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Nghĩa - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Minh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Minh Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Ngọc Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu