Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 10/54

  1. Trịnh Công Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Vĩnh - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Mậu - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Bá Thới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Bá Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Đăng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Trại - Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Hồng Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Ngọc Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Yên mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kham Lũ - Đông Kinh - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cẩm Ân - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Vinh - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Đình Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Đình Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Hạ Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phục Tiên - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu