Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 11/54

  1. Trịnh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 7 - Quí Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoàng Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 99 - Phùng Hưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Văn Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sái Nghi - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Ngọc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đông - Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Xuân Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lệ Thủy - Thành Công - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mễ Thượng - Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Yên - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Nội - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Ngọc Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1997 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phạm Hồng Thái - Thị xã Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Ngọc Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 130 Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22837 · Đội 5 - Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 1 - Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Đình Mục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ái Thu - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lễ - Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Mân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Tiến - Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 1 - Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quất Động - Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Xuân Trọn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Trung - Hải Hà - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đức Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D11 - S21 Hy sinh: 12/03/1970 E2, 5, 26 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d8 e4 qk7 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 33 Hy sinh: 22/11/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Xuân Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 96 Hy sinh: 08/12/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu