Trịnh Văn Cường

Năm sinh1946
Quê quánBình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1968
Ngày hy sinh 13/05/1973
Nơi hy sinhNgô Thanh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12712 (số thứ tự 12711).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/05/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Bá Kỳ sinh 1954 · Hòa Bình - Hương Nha - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Hải sinh 1952 · Do Nha - Gia Đông - Thuận THành - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Ngô Quang Hải sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Ngô Quang Hải sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Hoàng Kiếm Ba sinh 1939 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, khu 4 - Gia Lai