Trịnh Hồng Bốn

Năm sinh1942
Quê quánHà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 1/2/1973
Nơi hy sinhĐiểm cao 601

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12553 (số thứ tự 12552).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Hồng Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Hồng Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Thành sinh 1954 · Vân Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Tuấn Thỏa sinh 1953 · Quảng Châu - Quảng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Khắc Đạc sinh 1952 · Trường Xuân - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.15.02 Bản đồ UTM 1/50.000 PO LAY MO RONG
  4. Đào Văn Nam sinh 1947 · Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng · Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Thiều Bá Nghi sinh 1942 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Công Tum sinh 1948 · Chiến Thắng - Bạch Sơn - Lạng Sơn · Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nông Văn Việt sinh 1949 · Nông Thượng - Bạc Thông - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Văn Dương sinh 1950 · Thành Lợi - Vũ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Đình Khuyên sinh 1948 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  10. Nguyễn Hữu Ngoán sinh 1948 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Thông Tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.127 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đỗ Thế Hanh sinh 1952 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 690.218 Chư Pao bản đồ 1/50.000
  12. Vi Văn Binh sinh 1952 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 690.218 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Viết Thành sinh 1945 · Thiệu Dương - Thiệu Hưng - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.32.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đinh Ngọc Hoàng sinh 1948 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Bản sinh 1952 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Bản đồ UTM 1/50.000