Trịnh Minh Tào

Năm sinh1945
Quê quánThanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1966
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhĐăk Mot Lop
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 89.25.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10974 (số thứ tự 10973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Tào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Minh Tào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Tường sinh 1944 · Trung Phong - Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Kiện sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phan Văn Trọng sinh 1942 · Vỉnh Mỹ - Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Văn Tài sinh 1950 · Phù Yên - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Như Chủng sinh 1944 · Quyết Thắng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Hồng Dong sinh 1948 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Lợi sinh 1946 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trọng Giai (Giao) sinh 1949 · Quyết Thắng - Xuân Niêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hồng Dong sinh 1949 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trương Văn Thuế sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hoàng Văn Điệp sinh 1946 · Khe Nước - Cộng hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Dốc Pa Rít, làng Quát - khu 6 - Gia Lai
  12. Lý Văn Dờn sinh 1943 · Phú Lâm - Thanh Lâm - Ba Chỡ - Quảng Ninh · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Đình Long sinh 1945 · Khu phố Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.87 mộ số 08 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Sáy sinh 1950 · Ngũ Xảo - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đoàn Ngọc Tuấn sinh 1950 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng · Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Độ sinh 1948 · Hùng Sơn - Đông Anh - Hà Nội · Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Trân Thành sinh 1947 · Xuân Tiên - Xuân Trưởng - Nam Hà · Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.08 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Cù Đình Đựng sinh 1945 · Đại Phùng - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3