Trịnh Văn Chiến

Năm sinh1946
Quê quánHậu Ái - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 15/08/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9898 (số thứ tự 9897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/08/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Minh Chu Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Nguyễn Văn Chóng Trung Hòa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Phạm Kim Bằng sinh 1943 · Văn Môn - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mât tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bút sinh 1945 · Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  5. Lê Viết Trừ sinh 1945 · Xóm 6 - Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  6. Phạm Viết Hiên Tiên Phong - Giao An - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  7. Ngô Văn Hiên Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  8. Nguyễn Duy Nam Việt Tiến - Yên Quang - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Lê Văn Luyến Gia Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Nguyễn Mạnh Hiển Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Lưu Công Khang Minh Hòa - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  12. Nguyễn Văn Dục Xóm 9 - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Phạm Đức Vượng Đào Lâm - Đoàn Tường - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  14. Vũ Văn Bằng Quyết Thắng - Giao Thăng - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  15. Dư Tổng Cộng sinh 1944 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3