Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 7/54

  1. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Trọng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Đức Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Trịnh Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Đình Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Quang Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Công Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thượng - Đông Mai - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trình Đình Bất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trung - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Lạc - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Đình Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lai Thành - Đồng Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Ngọc Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Tiền - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tây - Trung Hòa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Tiến Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Toán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Khắc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lũng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Hữu Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tử Đà - Phú Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thông Đông - Phù Lồ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Sơn Then Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoàn Xá - Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kinh Dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Hồng Điệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Hồi - Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bằng Khê - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Phúc - Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.