Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 6/54

  1. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Quang Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Xuân Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dân Hóa - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Võ Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lá Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quất Đài, Thiện Xà - Hà Côi - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Ngọc Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Bá Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Bình - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Trính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Cao Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trại Khế - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Hòa - Chiêm Kon - Tuyên Quang Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 14 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ iểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Ngọc Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Minh Phong - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Ngọc Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trương Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · La Yên - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Đình Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thinh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.