Trịnh Văn Thắng

Năm sinh1944
Quê quánYên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 25/04/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4639 (số thứ tự 4638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 25/04/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Đoan Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm 7, Kon Tum
  2. Nguyễn Đình Hàm sinh 1942 · Phú Hà - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đặng Minh Tâm sinh 1939 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nông Văn Đạt sinh 1951 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Lợi sinh 1945 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3