Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 5/54

  1. Trịnh Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đình Vệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Định - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Vương Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Định Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Kiên Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đình Sáu (Sáo) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phước Tĩnh - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Xuân - Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trương Hồng Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Nam - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ninh Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Mạch Chủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vịnh Quang - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Bá Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thọ Đồng - Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hồng - Thuận Vi - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Như Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Bửu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 3 - Tử Nê - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Minh Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiên Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Khắc Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Nghè - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Quang Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nà Nắm - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Hồng Thám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Tiến - Hà Bắc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Khánh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Linh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.