Trịnh Bá Ngọc

Năm sinh1949
Quê quánThọ Đồng - Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 4/9/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2517 (số thứ tự 2516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Bá Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Bá Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Từ sinh 1952 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 709.208 Bản đồ UTM 1/100.000
  2. Phạm Văn Bình sinh 1949 · Cao Bằng - Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đăng Đoán sinh 1949 · Hữu Đô - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Sơn Nam sinh 1949 · Đại Long - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Đình Thủy sinh 1951 · Hồng Cốc - Thanh Hóa - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đoàn Kiên Trịnh sinh 1951 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Xuân Bứng sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Quản Xuân Hà sinh 1951 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hồ Thanh Thức sinh 1949 · Tiền Thân - Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đào Văn Thọ sinh 1931 · Do Phượng - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Vũ Quang Việt sinh 1949 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Quý Thao sinh 1947 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây · Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Quang Bình sinh 1947 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đào Huy Mẫn sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Thiên Hữu sinh 1945 · Quế Dương - Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Cấn Văn Chì sinh 1951 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Năm sinh 1950 · Ấm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đỗ Văn Gia sinh 1951 · Chiến Thắng - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Khang sinh 1951 · Quảng Khuân - Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đặng Trần Luyện sinh 1950 · Quảng Cự - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.06 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Sầm Văn Hính sinh 1943 · Sông Giang - Hồng Sỉ - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Anh Vinh sinh 1949 · Chúc Đình - An Trung - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Trần Đình Thuận sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Đình Dần sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000